nặc danh

Học thuật
Thân thiện
nặc danh

Một bức thư nặc danh được đặt trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tiết lộ tên tuổi, lai lịch; ẩn danh: Dùng để mô tả một người, một hành động hoặc một vật phẩm (thường thư từ, bài viết) danh tính của tác giả hoặc người gửi bị giấu kín, không công khai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơ quan tiếp nhận một thư nặc danh tố cáo hành vi tham nhũng.
    • Bài báo được đăng dưới một bút danh nặc danh, không ai biết tác giả thực sự ai.
    • Người tố giác muốn giữ nặc danh lo sợ bị trả thù.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tố cáo nặc danh": hành động tố giác, báo cáo một việc xấu không chịu tiết lộ danh tính của mình.
    • Việc tố cáo nặc danh đôi khi gây khó khăn cho công tác xác minh.
  • "nguồn tin nặc danh": nguồn cung cấp thông tin danh tính được giữ mật.
    • Phóng viên dựa vào một nguồn tin nặc danh để viết bài điều tra.
Biến thể từ gần giống
  • Vô danh (tính từ): không tên tuổi, không được biết đến. (Khác với "nặc danh" ở chỗ "vô danh" nhấn mạnh sự không nổi tiếng, trong khi "nặc danh" nhấn mạnh việc cố ý giấu tên).
    • Một chiến sĩ vô danh.
  • Ẩn danh (tính từ): có nghĩa tương tự "nặc danh", chỉ việc giấu tên thật.
    • Tác giả ẩn danh của tác phẩm.
  • Bút danh (danh từ): tên giả tác giả sử dụng khi sáng tác.
    • Nhà văn Hoài bút danh khác Duy Phương.
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn danh: giấu tên, không công khai danh tính.
  • Giấu tên: không cho biết tên thật.
Từ trái nghĩa
  • Danh tính rõ ràng: tên tuổi, lai lịch cụ thể.
  • Công khai: mở, không giấu giếm.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thư nặc danh: thư không tên hoặc tên giả.
    • Thư nặc danh thường chứa đựng nhiều thông tin khó kiểm chứng.
  • Lời tố giác nặc danh: lời cáo buộc, tố cáo từ một người không chịu tiết lộ mình ai.
    • Vụ án được khởi tố sau một lời tố giác nặc danh gửi đếnquan chức năng.
nặc danh

Một bức thư nặc danh được đặt trên bàn.

  1. Nói thư giấu tên.

Từ gần giống